Chuyên mục: từ vựng tiếng trung

TỔNG HỢP từ vựng tiếng Trung theo chủ đề – tất tần tật luôn, xem là có


Xin chào các bạn, từ vựng tiếng Trung theo chủ đề là điều rất nhiều bạn đang quan tâm và tìm hiểu trên mạng, nhưng thật bất tiện nếu như với mỗi chủ đề chúng ta sẽ phải lên google để tìm kiếm, hơn nữa các bạn sẽ còn không chắc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các bạn cần tìm có đầy đủ hay không, có chính xác hay không? thì hôm nay Tiengtrunghanoi.net sẽ sưu tập và gửi đến các bạn phiên bản đầy đủ nhất của từ vựng tiếng Trung theo chủ đề – bản tổng hợp tất tần tật, chỉ cần click vào là có luôn.

tỔng hỢp từ vựng tiếng trung theo chủ đề

TỔNG HỢP từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Giờ bạn muốn tìm về chủ đề nào các bạn chỉ cần bầm phím CTRL + F để tìm kiếm trên trình duyệt thay vì việc các bạn có thể download tất cả xuống, khi nào có thời gian thì dùng.

Tiếp theo các bạn đánh tên chủ đề mình muốn tìm, ví dụ như quần áo  và click ENTER là okie, nó sẽ tìm đến phần từ vựng tiếng Trung theo chủ đề quần áo (giả sử và các bạn làm như trên rồi mà không tìm ra chủ đề thì sao nhỉ? – hãy để lại bình luận để admin có thể hỗ trợ bạn nhé). Các bạn click vào và download về máy để tiện sử dụng nhé.

Lưu ý

  1. Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề sẽ được cập nhật liên tục theo nhu cầu của các bạn nên nếu các bạn chưa tìm thấy chủ đề mình cần, các bạn chỉ cần để lại bình luận xuống phía dưới, chưa đầy 24h sau các bạn quay lại, và chắc chắn chúng tôi đã cập nhật giúp các bạn rồi.
  2. Các bản download ở đây đều file .docx vì thế yêu cầu máy của các bạn phải đọc được file docx nhé. Còn nếu không đọc được thì các bạn hãy để lại bình luận xuống phía dưới và kêu trợ giúp, admin sẽ hỗ trợ các bạn nhé.

Giờ thì chúng ta vào với phần tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thôi

  1. các cặp từ đối nghĩa phản nghĩa trong tiếng trung
  2. tỪ vỰng chỦ ĐỀ viỆc nhÀ giúp việc nhà
  3. từ vựng tiếng trung chủ đề tên đồ ăn sáng quen thuộc
  4. từ vựng tiếng trung chủ đề spa làm đẹp trang điểm
  5. từ vựng tiếng trung chủ đề quân đội
  6. từ vựng tiếng trung chủ đề phương tiện giao thông
  7. từ vựng tiếng trung chủ đề nhiếp ảnh
  8. từ vựng tiếng trung chủ đề ngôi sao
  9. từ vựng tiếng trung chủ đề ngân hàng
  10. từ vựng tiếng trung chủ đề khách sạn
  11. tỪ vỰng tiẾng trung chỦ ĐỀ ga tÀu vÉ tÀu
  12. từ vựng tiếng trung chủ đề điện
  13. từ vựng tiếng trung chủ đề câu chúc tụng
  14. từ vựng tiếng trung chủ đề cảm xúc tức giận
  15. từ vựng tiếng trung chủ đề bảo hiểm
  16. từ vựng tiếng trung chủ đề văn phòng phẩm
  17. từ vựng tiếng trung chủ đề xiếc
  18. từ vựng tiếng trung theo chủ đề các động từ thường gặp trong tiếng trung
  19. từ vựng tiếng trung theo chủ đề họ tên
  20. tỪ vỰng tiẾng trung theo chỦ ĐỀ quÂn Áo
  21. từ vựng tiếng trung theo chủ đề quận huyện ở hà nội
  22. từ vựng tiếng trung theo chủ đề rau củ quả
  23. từ vựng tiếng trung theo chủ đề tết nguyên Đán
  24. tỪ vỰng tiẾng trung theo chỦ ĐỀ thƯ viỆn
  25. từ vựng tiếng trung theo chủ đề tiền tệ
  26. từ vựng tiếng trung theo chủ đề từ láy trong tiếng trung
  27. từ vựng tiếng trung theo chủ đề xuất nhập khẩu
  28. từ vựng tiếng trung về vui chơi giải trí
  29. từ vựng tiếng trung chủ đề thuế
  30. từ vựng tiếng trung chủ đề valentine
  31. từ vựng tiếng trung chủ đề khách sạn 2
  32. từ vựng tiếng trung theo chủ đề du lịch
  33. từ vựng tiếng trung theo chủ đề may mặc dệt may
  34. từ vựng tiếng trung theo chủ đề chính trị
  35. từ vựng tiếng trung theo chủ đề xây dựng
  36. từ vựng tiếng trung theo chủ đề kinh tế
  37. từ vựng tiếng trung theo chủ đề giáo dục dạy học
  38. từ vựng tiếng trung theo chủ đề ngành y – y khoa
  39. từ vựng tiếng trung theo chủ đề nhân sự
  40. từ vựng tiếng trung theo chủ đề văn phòng
  41. từ vựng tiếng trung theo chủ đề nông nghiệp
  42. từ vựng tiếng trung theo chủ đề điện tử

Chúng tôi vẫn đang cập nhật liên tục, các bạn cần từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nào cứ để lại bình luận xuống bên dưới nhé.

Ngoài ra kho tài liệu tiếng Trung với hàng trăm tài liệu cực hữu ích đang được chúng tôi cung cấp đến các bạn

Hãy ủng hộ chúng tôi bằng cho 5* bài viết nhé. 爱你们!

Tiền Trung Quốc – cách phân biệt nhân dân tệ thật giả


Người đánh hàng Quảng Châu nói riêng và người đánh hàng Trung Quốc nói chung phải tiếp cận với lượng tiền Trung Quốc – nhân dân tệ rất lớn và khả năng cao chúng ta đã từng cầm phải tiền giả. Với những giao dịch thị trường, đặc biệt là khu vực phức tạp như chợ và khu vực biên giới, tiền giả không phải là vấn đề ít gặp. Vậy làm sao để phân biệt được nhân dân tệ giả và nhân dân tệ thật? Trong bài viết này học tiếng Trung cùng Nguyễn Hữu Dương sẽ chia sẻ phương pháp hướng dẫn các bạn phân biệt nhân dân tệ thật giả nhé.

nhan biet tien that tien gia

Cách nhận biết nhân dân tệ thật giả

trong bài viết này tôi sẽ cùng chia sẻ với các bạn ba cách phân biệt tiền Trung Quốc giả thật vô cùng đơn giản và chính xác.

Video này được tác giả Vietsub lại.

Từ mới tiếng Trung và lời dịch trong video

hello 大家好: Xin chào mọi người

钞票在日常生活中: tiền trong cuộc sống hằng ngày (钞票: tiền giấy)

我们每天都会用的它:mỗi ngày chúng ta đều sử dụng nó

怎样简单快速辨别真伪:Zěnyàng jiǎndān kuàisù biànbié zhēn wěi: làm sao để phân biệt tiền thật giả một cách đơn giản và nhanh chóng

辨别:biànbié: phân biệt

已成了大家心中永恒的话题:đã trở thành vấn đề muôn thủa của mọi người

网络上铺上盖地的辨别方法:trên mạng đã đưa ra nhiều phương pháp phân biệt

其实都不怎么靠谱:thực ra đều không đáng tin

今天就教大家3个非常简单方便:hôm nay sẽ dạy mọi người 3 cách vô cùng đơn giản thuận tiện

又能够非常准确的人别出真假钞的方法: Yòu nénggòu fēicháng zhǔnquè de rén bié chū zhēn jiǎ chāo de fāngfǎ:lại là phương pháp cực kỳ chính xác để nhận ra tiền thật tiền giả

一起来看看吧: nào cùng xem nhé

Cách thứ 1 phần biệt tiền giả

第一,看中间位置的100数字:Đầu tiên nhìn vào số 100 ở vị trí giữa

这个数字从不同的角度看都是会变色的: Zhège shùzì cóng bùtóng de jiǎodù kàn dōu shì huì biànsè de: cái số này từ các góc nhìn khác nhau đều sẽ thay đổi màu sắc

不同角度:góc nhìn không đồng nhất, góc nhìn khác nhau

大家看到了吧:mọi người đã nhìn thấy chưa

这个技术假钞是百分百做不到的:kỹ thuật này 100% tiền giả không làm được

百分百(nói tắt của 百分之百):100% – trăm phần trăm

大家现在就可以哪一张钞票,试一试:mọi người giờ có thể cầm một tờ tiền thử 1 chút

Cách thứ 2 phân biệt nhân dân tệ giả

第二,我们把钞票带头像这个位置:thứ 2 chúng ta đặt tờ tiền có hình dại diện ở vị trí này

对着墙壁或白纸上这样擦一下:cọ một chút vào tượng hoặc trên giấy trắng

墙壁: Qiángbì: tường

白纸: giấy trắng

纸上留下红色的印迹那就是真的了:trên giấy lưu lại vết tích màu đỏ, vậy thì là (tiền) thật rồi

印迹:Yìnjì: vết tích

非常简单的方法:phương pháp vô cùng đơn giản

Cách thứ 3 phân biệt tiền Trung Quốc giả

第三,我们准备一些水:thứ 3, chúng ta chuẩn bị 1 chút nước

用手指沾点水:dùng ngón trỏ chấm chút nước

手指: ngón trỏ

沾: Zhān: nhúng

然后在钞票任意位置用力揉搓几下:sau đó trên bất cứ vị trí nào của tờ tiền dùng lực miết miết (chà chà) vài cái

揉搓:Róucuo: chà, xát

如果是假钞则会立刻起毛还易破洞:nếu là tiền giả thì ngay lập tức bị xù giấy hoặc dễ dàng bị thủng

起毛: xù

破洞: Pò dòng : thủng lỗ

但真钞任你搓都不会起毛:nhưng nếu tiền thật thì dù bạn miết thì nó sẽ không bị xù

Tóm lại

这三个方法大家都学会了吗?ba phương pháp này, mọi người đã hiểu hết chưa?

学会:học được, học hiểu (học và đã nắm bắt được)

非常简单实用,希望对大家有所帮助:vô cùng đơn giản sử dụng, hi vọng hữu dụng với mọi người

有所帮助 Yǒu suǒ bāngzhù : giúp đỡ hữu ích

 

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG NGÀNH SƠN , CAO SU, NHỰA


TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG NGÀNH SƠN , CAO SU, NHỰA

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG NGÀNH SƠN , CAO SU, NHỰA

( Hôm trước bạn nào hỏi mà chưa tìm được thì hôm nay chia sẻ về học nhé )

改性塑料 Nhựa biến tínhGǎi xìng sùliào

合成材料助剂 Phụ gia sản xuấtHéchéng cáiliào zhù jì

脱模剂 Chất chống dính khuôn Tuō mó jì

增塑剂 Chất hóa dẻo Zēng sù jì

促进剂 Chất xúc tác Cùjìn jì

热稳定剂 Chất ổn định nhiệt Rè wěndìng jì

抗冲击剂 Chất chống va đập Kàng chōngjí jì

防老剂 Chất chống oxy hóa Fánglǎo jì

偶联剂 Chất tạo liên kết Ǒu lián jì

填充剂 Chất làm đầy Tiánchōng jì

塑料加工 Gia công nhựa Sùliào jiāgōng

注塑加工 Gia công ép nhựa Zhùsù jiāgōng

挤塑加工 Gia công đùn nhựa Jǐ sù jiāgōng

吹塑加工 Gia công thổi nhựa Chuī sù jiāgōng

滚塑加工 Gia công lăn nhựa Gǔn sù jiāgōng

吸塑加工 Gia công hút nhựa Xī sù jiāgōng

塑料表面处理 Xử lý bề mặt nhựa Sùliào biǎomiàn chǔlǐ

其他橡胶加工 Gia công khác Qítā xiàngjiāo jiāgōng

橡胶成型加工 Gia công cao su thành hình Xiàngjiāo chéngxíng jiāgōng

塑料制品 Sản phẩm nhựa Sùliào zhìpǐn

塑料管 Ống nhựa Sùliào guǎn

塑料板(卷) Nhựa tấm (cuộn) Sùliào bǎn (juǎn)

塑料薄膜 Màng nhựa Sùliào bómó

泡沫塑料 Chất dẻo xốp Pàomò sùliào

塑料棒、塑料条 Thanh nhựa, dải nhựa Sùliào bàng, sùliào tiáo

塑料网 Lưới nhựa Sùliào wǎng

塑料零件 Linh kiện nhựa Sùliào língjiàn

塑料篷布 Bạt nhựa Sùliào peng bù

精细化学品 Hóa chất tinh khiết Jīngxì huàxué pǐn

涂料、油漆 Sơn, sản phẩm sơn Túliào, yóuqī

特种涂料 Sơn đặc chủng Tèzhǒng túliào

防腐涂料 Sơn chống gỉ Fángfǔ túliào

建筑涂料 Sơn xây dựng Jiànzhú túliào

汽车涂料 Sơn ô tô Qìchē túliào

船舶涂料 Sơn đóng tầu Chuánbó túliào

木器涂料 Sơn gỗ Mùqì túliào

金属漆 Sơn kim loại Jīnshǔ qī

塑料涂料 Sơn nhựa Sùliào túliào

油墨 Mực Yóumò

玻璃油墨 Mực in kính Bōlí yóumò

陶瓷油墨 Mực in gốm Táocí yóumò

塑料油墨 Mực in nhựa Sùliào yóumò

印纸油墨 Mực in giấy Yìn zhǐ yóumò

印布油墨 Mực in vải Yìn bù yóumò

UV油墨 Mực UV UV yóumò

防伪油墨 Mực in chống hàng giả Fángwěi yóumò

橡胶油墨 Mực in cao su Xiàngjiāo yóumò

Học tiếng trung online|Đơn vị khối lượng trong tiếng trung


Như chúng ta biết đơn vị khối lượng là một phần rất phổ biến trong từ vựng tiếng Trung. Vậy chúng ta biết được những đơn vị khối lượng nào trong tiếng Trung. Ngoài kg ra bạn còn biết các đơn vị nào khác trong tiếng Trung. 1 g, 1 lạng, 1 tấn, 1 tạ trong tiếng Trung bạn có biết là gì không? Hãy cùng học tiếng Trung online cùng Nguyễn Hữu Dương giải đáp phần này nhé.

Slide1

Đơn vị khối lượng trong tiếng trung

Mời các bạn cùng xem video bên dưới đề có thể hiểu rõ hơn về đơn vị khối lượng tỏng tiếng Trung.

Xem video

1- 公斤 Gōngjīn: Cân VN
1 cân VN = 1kg

Slide2
2- 斤 jīn: Cân Trung Quốc
1 cân Trung Quốc = 0,5 kg

Slide3
3- 公担 Gōng dàn: tạ Việt Nam
1 tạ = 100kg担 dàn: tạ Trung Quốc
1 tạ Trung Quốc = 50kg VN

Slide4
吨 dūn: tấn
1 tấn = 1000kg

Slide5
两 Liang = lạng TQ
公两 Gōng liǎng = lạng VN
1 lạng VN = 2 lạng TQ=100g

Slide6
克 Kè = gram (g)
1kg = 1000g

Slide7
毫克 Háokè = mini gram (mg)
1g = 1000mg

Slide8
微克 Wēikè = Microgram (μg)
1mg = 1000 μg

Slide9
奈克 Nài kè = nanogram (ng)
纳克 Nà kè
1 μg = 1000 ng

Slide10
克拉 Kèlā = Carat (ct)
1克拉(ct)=0.2克(g)

Slide11
磅 Bàng = Pound (ib)
1 ib =0.45359237 kg
1 kg = 2.20462262 pound

Slide12
– Đăng ký SUBSCRIBE cho kênh mình nhé: https://goo.gl/SjktdW
– Facebook: https://goo.gl/Gwq9Z7
– Group facebook: https://goo.gl/DxWUKZ
– Fanpage: https://goo.gl/hK4ifu

Bộ bài giảng giáo trình hán ngữ và giáo trình hán ngữ nghe nói: https://tiengtrunghanoi.net/category/giao-trinh-han-ngu-bo-moi/

Trung Quốc có bao nhiêu chữ Hán (chữ Trung Quốc)?


Bạn đã học được bao nhiêu từ, chữ Hán? Bạn đã có HSK 6 chưa? Nếu bạn có HSK6 tương đương bạn có khoảng trên dưới 5000 từ vựng tiếng Trung. Các bạn chú ý là 5000 từ vựng này chỉ là những từ hay dùng, chưa phải là từ chuyên ngành. Rất nhiều bạn đang rất mông lung không biết Trung Quốc có bao nhiêu chữ Hán – chữ Trung Quốc.

Trung Quốc có bao nhiêu chữ Hán

Chú ý: từ vựng là gồm cả những chữ được lặp đi lặp lại ví dụ như 吃, 吃饭,吃醋… Còn Hán tự là ý muốn chỉ một chữ ví dụ như 吃, 饭,醋, còn 2 chữ 吃饭 va 吃醋 không được tính vì bị trùng lặp chữ.

Có bao nhiêu chữ Hán

1, Sự phát triển của văn bản từ thời cổ đại đến chữ tượng hình hiện nay của chữ Hán  Trung Quốc, thời gian giữa là rất nhiều sự thay đổi và cải cách; Sự thay đổi trong lịch sử có rất nhiều sự bất đồng , gây ra những sự trồng chéo. Các văn bản trước đây của Trung Quốc khiến người ta kinh sợ, thường được sử dụng trong “Tân Hoa Xã điển” có hơn 10.000 ký tự Trung Quốc, trong năm 1990 công bố “Từ điển” có 14.872 ký tự chữ Hán;
Năm 1716 biên soạn “Khang Hy tự điển” Có 47.035 ký tự chữ Trung Quốc;


2, xuất bản năm 1994, “Trung Quốc từ biển” có 87 019 ký tự (được lặp đi lặp lại từ 320); thời gian gần đây, theo Bắc Kinh Quốc An –  Thông tin công ty Trung Quốc thiết bị thư viện nhân vật công bố tổng thu nhập của 91.251 chữ Hán gốc của chữ Hán.

3. Một số người ước tính rằng các ký tự Trung Quốc thực tế là khoảng 100.000 hoặc nhiều hơn, những người khác được ước tính là hơn 120.000 Hán tự.

Vẫn không có kết luận là có bao nhiêu chữ Hán – chữ Trung Quốc.

Chú ý: Nội dung trên là từ Internet và bản quyền thuộc về tác giả gốc (nội dung được dịch lại từ baidu). Nếu có bất kỳ vi phạm bản quyền gốc nào của bạn, vui lòng cho chúng tôi biết và chúng tôi sẽ xóa nội dung đó sớm nhất có thể. 以上内容源自网络,版权归原作者所有,如有侵犯您的原创版权请告知,我们将尽快删除相关内容

214 bộ thủ tiếng Trung – ý nghĩa và luyện viết chữ bộ thủ chữ Hán


Bộ thủ trong tiếng Trung là gì? 214 bộ thủ tiếng Trung gồm những bộ nào? và ý nghĩa của 214 bộ thủ tiếng Hán là gì?  Chúng tôi cung cấp cho bạn bản pdf ý nghĩa 214 bộ thủ tiếng Trung cùng với đó là phần luyện viết chữ bộ thủ chữ Hán. Giờ thì chúng ta cùng đến với 214 bộ thủ tiếng Trung nào.

214 bo thu tieng trung va y nghia 2

Bộ thủ trong tiếng Trung là gì?

Bộ thủ tiếng Trung (部首-Bù shǒu) là một phần cơ bản của chữ Hán và chữ Nôm dùng để sắp xếp trong loại chữ tượng hình này. Trong từ điển Hán ngữ từ trước đến nay, các chữ Hán đều được nhóm thành từng nhóm theo bộ thủ thường căn cứ theo nghĩa. Dựa theo bộ thủ, việc tra cứu chữ Hán (Hán tự) cũng dễ dàng hơn. Trong số hàng ngàn chữ Hán, tất cả đều phụ thuộc một trong 214 bộ thủ.

Lịch sử hình thành bộ thủ

Theo wikipedia – Cách dùng bộ thủ xuất hiện thời nhà Hán trong bộ sách Thuyết văn giải tự (説文解字) của Hứa Thận. Tác phẩm này hoàn tất năm 121, liệt kê 9353 chữ Hán và sắp xếp thành 540 nhóm, tức là 540 bộ thủ nguyên thủy. Các học giả đời sau căn cứ trên 540 bộ thủ đó mà sàng lọc dần đến thời nhà Minh thì sách Tự vựng (字彙) của Mai Ưng Tộ chỉ còn giữ 214 bộ thủ. Con số này được giữ tới nay tuy đã có người lược giản thêm nữa, đề nghị rút xuống 132.

214 bộ thủ tiếng Trung gồm những bộ nào? và ý nghĩa của 214 bộ thủ tiếng Hán là gì?

Chúng tôi sẽ liệt kê 214 bộ thủ tiếng Trung vào file download bên dưới, vì thế các bạn download 214 bộ thủ bên dưới để có thể hiểu và biết thêm ý nghĩa của 214 bộ thủ tiếng Trung.

214 bo thu tieng trung va y nghia

 

link download: GOOGLE DRIVER

 

chú ý nếu các bạn chưa biết cách DOWNLOAD file trên có thể xem thêm phần hướng dẫn ở đây:

link download: GOOGLE DRIVER

Học tiếng Trung online – từ vựng hsk 1


Để ôn luyện thi HSK các bạn cần phải nắm được từ vựng đại cương của từng lever trong HSK. Ở đây chúng tôi sẽ giới thiệu cùng các bạn bộ từ vựng luyện thi hsk 1. Để thi được HSK 1 ngoài cách ôn luyện từ vựng của HSk 1 các bạn chỉ cần nắm vững quyển 1 trong giáo trình Hán ngữ là có thể thi được HSK 1.

tu vung tieng trung hsk 1

Học tiếng Trung online – từ vựng hsk 1

Giờ chúng ta cùng vào với từ vựng hsk 1 (hanyu shuiping kaoshi), ở phần này tôi chia làm 6 video nhỏ. Mỗi video sẽ giới thiệu các nhóm từ vựng, ngoài việc giới thiệu cách sử dụng từ, tôi sẽ đặt câu và giúp các bạn nhớ từ mới tiếng Trung.

Hãy chuẩn bị cho mình một quyển ở ô ly và một chiếc bút. Giờ chúng ta cùng ôn luyện nào.

Chú ý: đừng xem 1 lúc hết toàn bộ 6 video bên dưới này nhé. Các bạn nên chia ra thành 6 buổi để xem. Không phải ngẫu nhiên mà tôi lại cắt thành 6 video mà không gộp chúng lại thành 1. Vì thế các bạn hãy biết cách phân bổ thời gian. Nguyên tắc là ngày nào cũng phải học, đừng dồn ngày học quá nhiều, ngày lại không học gì cả.

Phần 1

Phần 2

Phần 3

Phần 4

Phần 5

Phần 6

Như vậy là với 6 video ở phía trên các bạn sẽ học học được 150 từ vựng tiếng Trung của HSK 1. Chúng ta cùng đón xem video video từ vựng hsk 2 trên trang tiengtrunghanoi.net này nhé.

Đừng quên ghé thăm trang tiengtrunghanoi.net mỗi ngày để đón xem những bài học hữu ích nhé.

Các bạn học theo giáo trình hán ngữ có thể tham khảo đường link phía dưới này nhé.