Thẻ: học tiếng trung online

Tự học tiếng Trung online miễn phí cho người mới bắt đầu


Chắc chắn nếu bạn đã truy cập qua trang chủ của trang học tiếng Trung miễn phí của chúng tôi thì bạn đã nhận được các tài liệu phù hợp với trình độ của bạn. Còn nếu bạn lần đầu tiên truy cập vào website và đang đọc bài viết này thì tốt hơn hết bạn hãy truy cập vào trang chủ và làm thử khảo sát của chúng tôi trước khi quay lại đọc bài viết này. Tự học tiếng Trung Quốc online miễn phí cho người mới bắt đầu bằng video sẽ cung cấp cho các bạn hệ thống video đầy đủ nhất các bạn được xem về tài liệu học tiếng Trung cho người học tiếng Trung Quốc bằng video. Và đương nhiên rồi, nó hoàn toàn MIỄN PHÍ.

Tự học tiếng Trung Quốc online miễn phí cho người mới bắt đầu bằng video

Phần này sẽ được chúng tôi cung cấp đầy đủ 15 bài giảng đầu tiên của bộ giáo trình hán ngữ quyển 1. Trong quyển 1 của giáo trình hán ngữ học theo phương pháp của Nguyễn Hữu Dương các bạn sẽ không chỉ có được những bài giảng giống như đa phần chung các bài giảng trên youtube được thấy, các bạn sẽ có được phần nghe nói cơ bản. Đây là phần quan trọng hơn cả trong giáo trình hán ngữ. Khi NGHE NÓI được, bạn sẽ cảm thấy tự tin và động lực mạnh mẽ để tiếp tục gắn bó với bộ môn tiếng Trung Quốc này. Giờ chúng ta sẽ bắt đầu nhé.

Tự học tiếng Trung Quốc online miễn phí cho người mới bắt đầu

Chúng ta cùng nhau theo dõi hệ thống sơ đồ bài giảng sau. Với mỗi bài muốn học, các bạn chỉ cần click trực tiếp và đường dẫn để chuyển qua bài giảng.

Học phát âm cho người mới bắt đầu

Phần phát âm cho người mới bắt đầu sẽ bao gồm 6 bài trong giáo trình hán ngữ. Phần trọng tâm của 6 bài đầu là giúp các bạn mới bắt đầu học tiếng Trung có thể nắm bắt được thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu, cùng với đó là cách ghép âm trong tiếng Trung Quốc. Cùng với đó là những từ mới và câu cơ bản để các bạn cảm thấy sinh động hơn trong quá trình học.
Bài 1: Học tiếng trung online bài 1 Xin chào – 你好
           Học phát âm phần 1 (11 thanh mẫu + 10 vận mẫu)
Bài 2: Học tiếng Trung online bài 2: tiếng Trung không quá khó – 汉语不太难
           Học phát âm phần 2 (Thanh điệu trong tiếng Trung và một số chú ý về việc biến âm)
Bài 3: Học tiếng Trung online bài 3 Ngày mai gặp – 明天见 + Luyện cách viết chữ hán
           Học phát âm phần 3(tiếp tục với 3 vận mẫu + ghép vần ôn tập)
           Học phát âm phần 4
           Học phát âm phần 5
           Học phát âm phần 6

Học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu

Ở phần này mỗi bài các bạn sẽ được tiếp cận với 2 dạng bài giảng, bài giảng thứ 1 là bài giảng trong giáo trình hán ngữ và phần 2 sẽ là phần bài tập nghe nói. Ở trong phần nghe nói từ bài số 7 các bạn sẽ gặp các dạnh bài tập như: luyện tập về pinyin trong tiếng Trung, trả lời câu hỏi (chọn đáp án phù hợp), nghe đoạn hội thoại trả lời câu hỏi.
Bài 9 Giáo trình hán ngữ bài 9 (chủ đề đổi tiền)
Hi vọng với 15 bài giảng này các bạn sẽ nắm được các ngữ pháp tiếng Trung cơ bản và có thể nghe nói cơ bản cùng với chúng tôi. Các hệ thống bài giảng vẫn tiếp tục được cập nhật tại kênh youtube: Học tiếng Trung cùng Nguyễn Hữu Dương.
Mọi khó khăn thắc mắc xin vui lòng liên hệ qua youtube: Học tiếng Trung cùng Nguyễn Hữu Dương

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP QUYỂN 1_2 | Học tiếng Trung online


Tổng hợp ngữ pháp quyển 1 và 2 trong giáo trình hán ngữ được chúng tôi đăng tải sẽ giúp các bạn yêu thích học tiếng Trung tự tổng hợp lại kiến thức ngữ pháp tiếng Trung của bản thân. Chú ý phần này chỉ là ngữ pháp tiếng Trung trong quyển 1 và 2. Về mảng kiến thức của giáo trình hán ngữ các bạn cần nắm thêm phần phát âm trong tiếng Trung.

3cd28-giao2btrinh2bhan2bngu2b62bcuon2btong2bhop

1. ..…吗?: Có……….không?
Là trợ từ nghi vấn, đứng cuối câu.
Ví dụ:
你妈妈身体好吗?
Nǐ māmā shēntǐ hǎo ma?
Mẹ bạn có khỏe không?

明天你去公园玩儿吗?
Míngtiān nǐ qù gōngyuán wánr ma?
Ngày mai bạn đến công viên chơi không?

2. 太 + Tính từ +了!: ………quá!
Là mẫu câu biểu thị cảm thán. Ví dụ
太好了! Hay quá! / tốt quá!
Tài hǎole!
太难了!
Tài nánle
Khó quá!

太累了!
tài lèile!
Mệt quá!
3. 不太+ Tính từ/ động từ tâm lí: không…..lắm
Ví dụ:

不太忙
Bú tài máng
Không bận lắm

不太喜欢
bú tài xǐhuan
Không thích lắm

不太高兴
bú tài gāoxìng
Không vui lắm

4. Thời gian/ địa điểm + 见:Hẹn gặp lại ở một địa điểm hoặc thời gian trong tương lai.

Ví dụ:
明天见!
Míngtiān jiàn!
Hẹn gặp lại ngày mai!

学校见!
Xuéxiào jiàn!
Gặp lại ở trường nhé!

星期六见!
Xīngqíliù jiàn!
Thứ 7 gặp lại nhé!

5. Câu hỏi chính phản: có…..không?
Tính từ/ động từ + 不+ Tính từ/ động từ = Tính từ/ động từ + 吗?
Ví dụ:
他是不是王经理?=他是王经理吗?
Tā shì bùshì wáng jīnglǐ?=Tā shì wáng jīnglǐ ma?
Anh ấy là giám đốc vương phải không?

星期天你回不回老家?=星期天你回老家吗?
Xīngqítiān nǐ huí bù huílǎojiā?=Xīngqítiān nǐ huílǎojiā ma?
Chủ nhật bạn về quê không?

6. 我+这儿/这里: Chỗ tôi
你/他们/红绿灯…..+ 那儿/那里: chỗ bạn/ chỗ họ/chỗ đèn xanh đèn đỏ
Ví dụ:
请你来我这里玩儿。Qǐng nǐ lái wǒ zhèlǐ wánr
Mời bạn tới chỗ tôi chơi

他去张东那儿找妹妹了。
Tā qù zhāng dōng nàr zhǎo mèimei le
Anh ấy đến chỗ Trương Đông tìm em gái rồi.

7. Các đại từ nghi vấn:
几 + lượng từ + danh từ: mấy……..? ( Hỏi số lượng ít), Ví dụ:
几个学生?Jǐ gè xuéshēng?
Mấy em học sinh?
几月几号?
Jǐ yuè jǐ hào?
Mùng mấy tháng mấy?
多少+ danh từ: bao nhiêu…….? ( Hỏi số lượng nhiều hoặc không xác định rõ nhiều hay ít), ví dụ:
多少钱?
Duōshǎo qián?
Bao nhiêu tiền?

有多少职员?
Yǒu duōshǎo zhíyuán?
Có bao nhiêu nhân viên?
谁?ai?
谁+ 的+ danh từ? ……….của ai?
谁的老师?
Shuí de lǎoshī?
Giáo viên của ai?

谁的手机?Shuí de shǒujī?
Di động của ai?

什么?Cái gì? Gì?
什么+ Danh từ? ………gì?

什么书?
Shénme shū?
Sách gì?

什么博物馆?
Shénme bówùguǎn?
Bảo tàng gì?

怎么样?Như thế nào? Thường đứng cuối câu dùng để hỏi tính chất hoặc ý kiến
你觉得他这个人怎么样?
Nǐ juéde tā zhège rén zěnme yàng?
Bạn cảm thấy con người anh ấy thế nào?

下午我们骑摩托车去,怎么样?
Xiàwǔ wǒmen qí mótuō chē qù, zěnme yàng?
Buổi chiều chúng mình đi xe máy nhé, thế nào?

怎么? Thế nào?
怎么+ động từ: Thế nào?
Dùng để hỏi cách thức thực hiện của động tác

你怎么去中国?
Nǐ zěnme qù zhōngguó?
Bạn đến Trung Quốc bằng phương tiện gì?

请问,这个汉字怎么写?
Qǐngwèn, zhège hànzì zěnme xiě?
Xin hỏi, chữ Hán này viết thế nào?

哪?nào?
哪+ lượng từ+ danh từ? : … nào?

哪个国家?
Nǎge guójiā?
Quốc gia nào?

哪个同学?
Nǎge tóngxué?
Học sinh nào?

8. Cách dùng lượng từ
Số lượng/这/那+ lượng từ+ danh từ
Lượng từ:
一点儿,一些,个,辆,把,枝,张,瓶,条,件,碗,斤,位,本,盒
这些饺子
Zhèxiē jiǎozi
Những chiếc bánh chẻo này
三瓶香水
sānpíng xiāngshuǐ
3 lọ nước hoa

那把雨伞
nà bǎ yǔsǎn
Chiếc ô kia

9. 先+động từ: làm trước

先回家
Xiān huí jiā
Về nhà trước

先吃饭
xiān chīfàn
Ăn cơm trước

10. 再+động từ: làm lại, làm thêm
再吃一碗饭
Zài chī yī wǎn fàn
Ăn thêm một bát cơm nữa
再说一遍
zàishuō yībiàn
Nói lại lần nữa
11. 先………, 再………: trước……….sau đó……
我先做作业, 再去看电影。
Wǒ xiān zuò zuo yè zài qù kàn diànyǐng.
Tôi làm bài tập trước, sau đó đi xem phim .
12. A 给B + động từ + tân ngữ:A làm gì cho B,
ví dụ:
他给妈妈打电话
Tā gěi māmā dǎ diànhuà
Anh ấy gọi điện thoại cho mẹ
爸爸给我买一辆摩托车。
bàba gěi wǒ mǎi yī liàng mótuō chē.
Bố mua cho tôi một chiếc xe máy.

13. A 在+Địa điểm + động từ + tân ngữ: A làm gì ở đâu
ví dụ:
姐姐在中国工作。
Jiejie zài zhōngguó gōngzuò.
Chị gái làm việc ở Trung Quốc
我在学校门口等你。
Wǒ zài xuéxiào ménkǒu děng nǐ.
Tôi chờ bạn ở cổng trường
14. A替B + động từ + tân ngữ: A làm gì hộ B
ví dụ:
你替我洗碗,好吗?
Nǐ tì wǒ xǐ wǎn, hǎo ma?
Bạn rửa bát hộ tớ, được không?
他替我加班。
Tā tì wǒ jiābān.
Anh ấy làm tăng ca thay tôi

15. Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ
Đây là cụm danh từ, dùng khi định ngữ và trung tâm ngữ có mối quan hệ sở hữu, hoặc định ngữ là cụm tính từ hoặc cụm chủ vị.
Trung tâm ngữ: là đối tượng chính được nhắc đến trong cụm danh từ
Định ngữ: là thành phần bổ nghĩa cho trung tâm ngữ
Ví dụ:
我的自行车
Wǒ de zìxíngchē
Xe đạp của tôi
很好的老师
hěn hǎo de lǎoshī
Giáo viên giỏi
他买的词典
tā mǎi de cídiǎn
Từ điển mà anh ấy mua
16. 有点儿+ tính từ : Hơi….. ( thường biểu thị sự không hài lòng)
有点儿忙:
Yǒudiǎnr máng
Hơi bận
有点累
yǒudiǎn lèi
Hơi mệt
有点长:
yǒudiǎn cháng
Hơi dài17. 最+Tính từ/ động từ tâm lí: ………….nhất
最好/最喜欢/最讨厌/最贵
Zuì hǎo/zuì xǐhuan/zuì tǎoyàn/zuì guì
Tốt nhất/ Thích nhất/ ghét nhất/ đắt nhất
18. Biểu đạt số lượng hơn
Số lượng trên 10 +多+lượng từ+danh từ:
50多个职员
50 Duō gè zhíyuán
Hơn 50 nhân viên
Số lượng dưới 10 +Lượng từ+多+danh từ

一天多/五个多月
Yītiān duō/wǔ gè duō yuè
Hơn một ngày/ hơn 5 tháng
19. A跟B(一起)+động từ + tân ngữ: A làm gì cùng B
我跟全班同学一起去中国旅游
Wǒ gēn quán bān tóngxué yīqǐ qù zhōngguó lǚyóu
Tôi đi du lịch Trung Quốc cùng cả lớp
你跟我一起去买冬天的衣服,好吗?
nǐ gēn wǒ yīqǐ qù mǎi dōngtiān de yīfú, hǎo ma?
Bạn đi mua quần áo mùa đông cùng tớ, được không?

20. A 借B+tân ngữ: A vay/ mượn B……
他借我一百块
Tā jiè wǒ yībǎi kuài
Anh ấy vây tôi 100 đồng
21. A借给B+tân ngữ: A cho B vay……
我借给明英一本小说
Wǒ jiè gěi míng yīng yī běn xiǎoshuō
Tôi cho Minh Anh mượn 1 cuốn tiểu thuyết
22. A还(给)B +tân ngữ
什么时候你还给我钱?
Shénme shíhou nǐ hái gěi wǒ qián?
Khi nào mày trả tao tiền đây?

23. …..的时候:Lúc……..
吃饭的时候不应该看电视。
Chīfàn de shíhou bù yìng gāi kàn diànshì.

Lúc ăn cơm không nên xem ti vi.
24. 正/在/正在+động từ(呢):Đang, diễn tả động tác đang xảy ra
你在做什么呢?
Nǐ zài zuò shénme ne?
Bạn đang làm gì đấy?
我在听音乐呢。
Wǒ zài tīng yīnyuè ne.
Tớ đang nghe nhạc.
25. 用 + tân ngữ 1 + động từ + tân ngữ 2: Làm gì bằng cách nào
他用汉语聊天。
Tā yòng hànyǔ liáotiān.
Anh ấy nói chuyện bằng tiếng Trung
越南人用筷子吃饭。
Yuènán rén yòng kuàizi chīfàn
Người Việt Nam ăn cơm bằng đũa
26. 多+ Tính từ? ……bao nhiêu?
多高/多大/多长/多重/多远?
Duō gāo/duōdà/duō zhǎng/duōchóng/duō yuǎn?
Cao bao nhiêu/ bao nhiêu tuổi/ Dài bao nhiêu/ nặng bao nhiêu/ xa bao nhiêu?
从你家到公司多远?
Cóng nǐ jiā dào gōngsī duō yuǎn?
Từ nhà bạn tới công ty bao xa?

27. 叫/让/派+tân ngữ 1 + động từ+ tân ngữ 2: bảo/ để/ cử ai làm gì
妈妈叫我去超市买菜。
Māmā jiào wǒ qù chāoshì mǎi cài.
Mẹ bảo tôi đi siêu thị mua thức ăn
老师, 让我先回答。
Lǎoshī , ràng wǒ xiān huídá.
Thầy giáo, để em trả lời trước
公司派我去上海工作。
Gōngsī pài wǒ qù shànghǎi gōngzuò
Công ty cử tôi tới Thượng Hải làm việc.

28. 对+tân ngữ+(没有)感兴趣: có ( không có ) hứng thú với cái gì
他对足球特别感兴趣。
Tā duì zúqiú tèbié gǎn xìngqù.
Tôi rất có hứng thú với bóng đá.
我对电子游戏没感兴趣。
Wǒ duì diànzǐ yóuxì méi gǎn xìngqù
Tôi không có hứng thú với trò chơi điện tử.

29. A+ 离 + B 多远?很近/很远/5公里: A cách B bao xa?/ rất gần/ rất xa/ 5 km
这儿离超市大概两公里。
Zhèr lí chāoshì dàgài liǎng gōnglǐ.
Ở đây cách siêu thị khoảng 2 km

30. 从+ Thời gian/ địa điểm+ 到+ Thời gian/ địa điểm: Từ……….tới…………
我们从六点半到八点半上课。
Wǒmen cóng liù diǎn bàn dào bā diǎn bàn shàngkè.
Chúng tôi lên lớp từ 6h30 tới 8h30

从我这儿到和平公园很近。
Cóng wǒ zhè’er dào hépíng gōngyuán hěn jìn.
Từ chỗ tôi tới công viên Hòa Bình rất gần.
31. 往+địa điểm/ phương hướng+ động từ: làm gì về phía nào
往右拐
Wǎng yòu guǎi
Rẽ phải
往上爬
wǎng shàng pá
Leo lên trên
往前走
wǎng qián zǒu
Đi về phía trước

32. Bổ ngữ chỉ trạng thái
Dùng để miêu tả, đánh giá về kết quả, trình độ, trạng thái thực hiện của động tác Hành vi động tác hoặc trạng thái mà bổ ngữ miêu tả hoặc đánh giá là mang tính thường xuyên, đã xảy ra hoặc đang thực hiện.

Thể khẳng định: Động từ + 得 + tính từ.
我每天起得很早。
Wǒ měitiān qǐ de hěn zǎo.
Hàng ngày tôi ngủ dậy rất sớm

Thể phủ định: Động từ +得+ 不 + Tính từ.
我汉语说得不好。
Wǒ hànyǔ shuō dé bù hǎo.
Tôi nói tiếng Trung không tốt.
Thể nghi vấn: Động từ +得+ tính từ +不+ tính từ.
他打太极拳打得好不好?
Tā dǎ tàijí quán dǎ de hǎobù hǎo?
Anh ấy đánh võ thái cực quyền giỏi không?

Nguồn: sưu tầm từ anh Lại Huy Phong

TỔNG HỢP từ vựng tiếng Trung theo chủ đề – tất tần tật luôn, xem là có


Xin chào các bạn, từ vựng tiếng Trung theo chủ đề là điều rất nhiều bạn đang quan tâm và tìm hiểu trên mạng, nhưng thật bất tiện nếu như với mỗi chủ đề chúng ta sẽ phải lên google để tìm kiếm, hơn nữa các bạn sẽ còn không chắc từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các bạn cần tìm có đầy đủ hay không, có chính xác hay không? thì hôm nay Tiengtrunghanoi.net sẽ sưu tập và gửi đến các bạn phiên bản đầy đủ nhất của từ vựng tiếng Trung theo chủ đề – bản tổng hợp tất tần tật, chỉ cần click vào là có luôn.

tỔng hỢp từ vựng tiếng trung theo chủ đề

TỔNG HỢP từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Giờ bạn muốn tìm về chủ đề nào các bạn chỉ cần bầm phím CTRL + F để tìm kiếm trên trình duyệt thay vì việc các bạn có thể download tất cả xuống, khi nào có thời gian thì dùng.

Tiếp theo các bạn đánh tên chủ đề mình muốn tìm, ví dụ như quần áo  và click ENTER là okie, nó sẽ tìm đến phần từ vựng tiếng Trung theo chủ đề quần áo (giả sử và các bạn làm như trên rồi mà không tìm ra chủ đề thì sao nhỉ? – hãy để lại bình luận để admin có thể hỗ trợ bạn nhé). Các bạn click vào và download về máy để tiện sử dụng nhé.

Lưu ý

  1. Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề sẽ được cập nhật liên tục theo nhu cầu của các bạn nên nếu các bạn chưa tìm thấy chủ đề mình cần, các bạn chỉ cần để lại bình luận xuống phía dưới, chưa đầy 24h sau các bạn quay lại, và chắc chắn chúng tôi đã cập nhật giúp các bạn rồi.
  2. Các bản download ở đây đều file .docx vì thế yêu cầu máy của các bạn phải đọc được file docx nhé. Còn nếu không đọc được thì các bạn hãy để lại bình luận xuống phía dưới và kêu trợ giúp, admin sẽ hỗ trợ các bạn nhé.

Giờ thì chúng ta vào với phần tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thôi

  1. các cặp từ đối nghĩa phản nghĩa trong tiếng trung
  2. tỪ vỰng chỦ ĐỀ viỆc nhÀ giúp việc nhà
  3. từ vựng tiếng trung chủ đề tên đồ ăn sáng quen thuộc
  4. từ vựng tiếng trung chủ đề spa làm đẹp trang điểm
  5. từ vựng tiếng trung chủ đề quân đội
  6. từ vựng tiếng trung chủ đề phương tiện giao thông
  7. từ vựng tiếng trung chủ đề nhiếp ảnh
  8. từ vựng tiếng trung chủ đề ngôi sao
  9. từ vựng tiếng trung chủ đề ngân hàng
  10. từ vựng tiếng trung chủ đề khách sạn
  11. tỪ vỰng tiẾng trung chỦ ĐỀ ga tÀu vÉ tÀu
  12. từ vựng tiếng trung chủ đề điện
  13. từ vựng tiếng trung chủ đề câu chúc tụng
  14. từ vựng tiếng trung chủ đề cảm xúc tức giận
  15. từ vựng tiếng trung chủ đề bảo hiểm
  16. từ vựng tiếng trung chủ đề văn phòng phẩm
  17. từ vựng tiếng trung chủ đề xiếc
  18. từ vựng tiếng trung theo chủ đề các động từ thường gặp trong tiếng trung
  19. từ vựng tiếng trung theo chủ đề họ tên
  20. tỪ vỰng tiẾng trung theo chỦ ĐỀ quÂn Áo
  21. từ vựng tiếng trung theo chủ đề quận huyện ở hà nội
  22. từ vựng tiếng trung theo chủ đề rau củ quả
  23. từ vựng tiếng trung theo chủ đề tết nguyên Đán
  24. tỪ vỰng tiẾng trung theo chỦ ĐỀ thƯ viỆn
  25. từ vựng tiếng trung theo chủ đề tiền tệ
  26. từ vựng tiếng trung theo chủ đề từ láy trong tiếng trung
  27. từ vựng tiếng trung theo chủ đề xuất nhập khẩu
  28. từ vựng tiếng trung về vui chơi giải trí
  29. từ vựng tiếng trung chủ đề thuế
  30. từ vựng tiếng trung chủ đề valentine
  31. từ vựng tiếng trung chủ đề khách sạn 2
  32. từ vựng tiếng trung theo chủ đề du lịch
  33. từ vựng tiếng trung theo chủ đề may mặc dệt may
  34. từ vựng tiếng trung theo chủ đề chính trị
  35. từ vựng tiếng trung theo chủ đề xây dựng
  36. từ vựng tiếng trung theo chủ đề kinh tế
  37. từ vựng tiếng trung theo chủ đề giáo dục dạy học
  38. từ vựng tiếng trung theo chủ đề ngành y – y khoa
  39. từ vựng tiếng trung theo chủ đề nhân sự
  40. từ vựng tiếng trung theo chủ đề văn phòng
  41. từ vựng tiếng trung theo chủ đề nông nghiệp
  42. từ vựng tiếng trung theo chủ đề điện tử

Chúng tôi vẫn đang cập nhật liên tục, các bạn cần từ vựng tiếng Trung theo chủ đề nào cứ để lại bình luận xuống bên dưới nhé.

Ngoài ra kho tài liệu tiếng Trung với hàng trăm tài liệu cực hữu ích đang được chúng tôi cung cấp đến các bạn

Hãy ủng hộ chúng tôi bằng cho 5* bài viết nhé. 爱你们!

Giáo trình hán ngữ quyển 2 – bài giảng chi tiết


Sau khi hoàn thành giáo trình hán ngữ quyển 1 với 15 bài giảng trong giáo trình hán ngữ và 15 bài giảng trong giáo trình hán ngữ NGHE NÓI. Với tất cả những bạn đã vượt qua các bài giảng này thì chắc chắn đều đã đạt được những thành quả tuyệt vời. Đây không phải là lời quảng cáo, những bài giảng này đã được tôi thực hành vào năm 2014 với những học sinh ngoài đời thực. Và kết quả thật tuyệt vời, những người này có cả sinh viên, có cả người đi làm, nhưng họ đều tiếp thu rất hiệu quả. Thực ra phương pháp của nó không có gì cao siêu cả. Tôi ứng dụng phương pháp NGHE NÓI ĐỌC VIẾT với sự ưu tiên đúng theo thứ tự.

Nếu các bạn đã học từ quyển 1 của giáo trình hán ngữ thì chắc hẳn các bạn đã hiểu rất rõ phương pháp mà không cần tôi phải nói ra nữa phải không? Còn bạn nào chưa nắm rõ được thì hãy click vào link phía trên và bắt tay vào bài học đầu tiên luôn đi nào.

Giờ chúng ta vào với quyển số 2 của giáo trình hán ngữ nhé. Quyển này có tên khác là Giáo trình hán ngữ 1 quyển Hạ (quyển 1 giáo trình hán ngữ là giáo trình hán ngữ 1 quyển thượng)

giao trinh han ngu quyen 2

Giáo trình hán ngữ quyển 2 – bài giảng chi tiết

Trong quyển 2 này có 15 bài – từ bài 16 đến bài 30. Các bạn hãy chia sẻ bài viết này lên facebook để bạn tiện theo dõi mỗi khi tôi cập nhật bài giảng mới.

  • Hãy giúp tôi chia sẻ nó dưới dạng công khải để nhiều người có thể biết đến nó hơn.
  • Và hãy để lại những câu hỏi phía dưới với những bài giảng bạn còn đăng khúc mặc hoặc chưa thật sự hiểu rõ.

Giờ chúng ta vào với bài 16 của giáo trình hán ngữ nhé.

Với mỗi bài giảng chúng ta sẽ có được 2 dạng chính là video về bài giảng của giáo trình hán ngữ và video về bài giảng của giáo trình hán ngữ nghe nói.

Lưu ý hãy làm các yêu cầu của giáo viên để hiệu quả của việc học tiếng Trung online là tốt nhất nhé. Dành thời gian hằng ngày để không bị quên kiến thức.

Bài 16 – giáo trình hán ngữ

Bài giảng

Luyện tập nghe nói

Như vậy là các bạn đã xong bài 16, giờ hãy chuyển qua bài 17 nhé

Bài 17 GTHN

Phần luyện nghe tiếng Trung bài 17

Bài 18 Giáo trình hán ngữ

Phần bài nghe ở đây nhé

https://www.youtube.com/watch?v=Hu9b6-WDckk

https://www.youtube.com/watch?v=pGi_e2n4l9k

https://www.youtube.com/watch?v=mVF6rRWfn10

https://www.youtube.com/watch?v=Gct1rU24erc

Tiếp tục sang bài 19 nào

Bài 19 giáo trình hán ngữ

Phần nghe nói

Nó vẫn đang cập nhạt vì thế đừng quên chia sẻ đường link bài viết này để bạn theo dõi bài giảng hàng ngày nhé. Chúc các bạn học tốt.

Khóa học tiếng Trung online uy tín – Học tiếng Trung giao tiếp 1


Chào mừng bạn đến với khóa Học tiếng Trung Quốc giao tiếp cơ bản cùng du học sinh. Trong khóa học này, tôi sẽ hướng dẫn các bạn cách phát âm chuẩn tiếng Trung Quốc và luyện tập nghe nói cơ bản tiếng Trung. Bạn cần dành thời gian để xem hết phần bài giảng của tôi trong khóa học là có thể giao tiếp cơ bản tiếng Trung. Nếu có vướng mắc, liên hệ Nguyễn Hữu DươngChúc bạn gặt hái được nhiều thành công từ khóa học

Khóa học tiếng Trung online uy tín

GIỚI THIỆU KHÓA HỌC

Đối tượng học:

  • Những người mới bắt đầu học Tiếng Trung, hoặc những người học tiếng Trung sau một thời gian (hơn 5 tháng) nhưng không tiến bộ – mất gốc cơ bản tiếng Trung.
  • Dành cho mọi đối tượng từ 12 tuổi đến 60 tuổi
  • Phù hợp nhất với các bạn sinh viên muốn thi HSK và đi du học nước ngoài

Mô tả khoá học:

  • Học tiếng Trung Quốc giao tiếp cơ bản cùng du học sinh là khóa học dựa trên giáo trình Hán ngữ và giáo trình Hán ngữ nghe nói bạn chưa từng thấy trên thị trường.
  • Đơn giản hóa cách học tiếng Trung giúp bạn dễ dàng nghe hiểu tiếng Trung
  • Bạn sẽ cảm thấy hữu ích ngay sau khi trải qua 6 bài học đầu tiên cùng với đó là khả năng phát âm chuẩn và tự tin giao tiếp. Ngoài ra bạn sẽ được giáo viên hỗ trợ tận tình trong khoảng thời gian sớm nhất.
  • Bài học chi tiết dễ học, từ đó khiến bạn có thể tự học tập tiếng Trung sau khi hoàn thành khóa học này.
  • Cuối cùng là với chi phí vô cùng hợp lý và hiệu quả không thua kém gì các bạn học tập trực tiếp tại các trung tâm. Còn chờ gì nữa hãy đến với khóa học tiếng Trung online của Nguyễn Hữu Dương.

Lợi ích sau khóa học:

  • Nắm vững khả năng phát âm trong tiếng Trung Quốc
  • Khả năng nghe nói sẽ tốt như khi bạn đi học tại Trung Quốc trong phạm vi khóa học.
  • Vận dụng được tiếng trung trong cuộc sống hàng ngày, đi du học, du lịch, buôn bán hàng hóa.
  • Nắm vững kiến thức cơ bản để từ đó có thể tiếp tục theo học các khóa học sau.
  • Nắm vững ngữ pháp một cách dễ hiểu nhất
  • Được tương tác với giáo viên và hỏi đáp những vấn đề chưa hiểu rõ trong phạm vi khóa học
  • Đặc biệt bạn sẽ có được những ưu đãi cho các khóa học sau

Yêu cầu đầu vào:

  • Trên 12 tuổi

Giới thiệu về giảng viên:

  • Cực du học sinh tại Trung Quốc, tốt nghiệp thạc sỹ tại Trung Quốc và là một trong những người đầu tiên dạy tiếng Trung online trên mạng – Học tiếng Trung cùng Nguyễn Hữu Dương.
  • Link FB của Giảng viên: https://www.facebook.com/tinh.hai.10

Học phí:

Học phí của khóa học là 899.000đ/ khóa học (khuyến học sẽ được cập nhật tại nick facebook của tôi) với 35 video hướng dẫn với 15 bài học quyển 1. Sau quyển 1 bạn có thể dễ dang tự học quyển 2,3,4 theo cách học và phương pháp tôi đã đưa ra.

Phương pháp thanh toán:

Sau khi đăng ký thành công khóa học các bạn sẽ được tặng tài liệu hoàn toàn free bao gồm

  • Giáo trình hán ngữ quyển 1
  • Giáo trình hán ngữ nghe quyển 1
    * cả 2 đều dạng pdf các bạn chỉ cần in ra là có thể sử dụng làm tài liệu trong quá trình học

Các bạn có thể thanh toán thông qua chuyển khoản ngân hàng:

  • Ngân hàng BIDVSố tài khoản: 26010000547016
    Chủ tài khoản: Nguyễn Hữu Dương
    Chi nhánh: BIDV tây hồ tây

Thanh toán qua các ví điện tử:

  • Momo thông qua số điện thoại: 0964.430.444 (giảm 30% còn 629k/khóa học)
  • Zalo pay: số điện thoại: 0964.430.444 (giảm 35% còn 585k/khóa học )
  • Paypal: duong.nh@hotmail.com (giảm 10% còn 809k/khóa học ~ 45$) thông thường dành cho những bạn đang ở nước ngoài. (cách đăng ký paypal  tại đây)

Khi thanh toán chú ý các bạn hãy để lại Họ tên và số điện thoại, sau khi thanh toán thành công inbox cho tôi thông qua facebook hoặc zalo để tôi kiểm tra và cung cấp mã khóa học cho các bạn.

DANH MỤC BÀI GIẢNG KHÓA HỌC

Xem bài giảng bằng cách click vào chữ video

Bài Tên phần học / Tên bài học / Bài kiểm tra Loại
Phần 1 – Bài 1 Giáo trình hán ngữ + PHÁT ÂM + NGHE NÓI
1 Học cách phát âm trong tiếng Trung phần 1 Video (xem thử)
 Ôn tập nghe nói bài 1 Video (xem thử)
2  Học cách phát âm trong tiếng Trung phần 2 Video (xem thử)
Giáo trình hán ngữ bài 2 Video – xem thử
 Ôn tập nghe nói bài 2 Video -xem thử
3 Học cách phát âm trong tiếng Trung phần 3 Video – xem thử
 Giáo trình hán ngữ bài 3 Video
Ôn tập nghe nói bài 3 Video – xem thử
4  Học cách phát âm trong tiếng Trung phần 4 Video
Giáo trình hán ngữ bài 4 Video
Ôn tập nghe nói bài 4 Video
5 Học cách phát âm trong tiếng Trung phần 5 Video
 Giáo trình hán ngữ bài 5 Video
Ôn tập nghe nói bài 5 Video
6  Học cách phát âm trong tiếng Trung phần 6 Video
Giáo trình hán ngữ bài 6 Video
 Ôn tập nghe nói bài 6 Video
Phần 2 – Luyện tập nghe nói qua đoạn hội thoại
7 Giáo trình hán ngữ bài 7: bạn ăn gì? Video
Luyện tập nghe nói bài 7 Video
8 Giáo trình hán ngữ bài 8: Táo bao tiền một cân Video
Luyện tập nghe nói bài 8 Video
9 Giáo trình hán ngữ bài 9: Đổi tiền Video
Luyện tập nghe nói bài 9 Video
10  Giáo trình hán ngữ bài 10: Bạn sống ở đâu Video
 Luyện tập nghe nói bài 10 Video
11 Giáo trình hán ngữ bài 11: Chúng tôi đều là lưu học sinh Video
Luyện tập nghe nói bài 11 Video
12 Giáo trình hán ngữ bài 12: bạn học ở đâu? Video
Luyện tập nghe nói bài 12 Video
13 Giáo trình hán ngữ bài 13: Đây có phải là thuốc đông y không? Video
Luyện tập nghe nói bài 13 Video
14 Giáo trình hán ngữ bài 14: Xe của bạn là mới hay cũ? Video
Luyện tập nghe nói bài 14 Video
15 Giáo trình hán ngữ bài 15:Công ty của các bạn có bao nhiêu nhân viên? Video
luyện tập nghe nói bài 15 Video
Ôn tập 2 Kiểm tra cuối khóa học test

Học cách phát âm trong tiếng Trung phần 1


Chúng ta sẽ đến với 6 phần trong cách phát âm tiếng Trung

Và đây là phần đầu tiên – phần 1

Học tiếng trung online|Đơn vị khối lượng trong tiếng trung


Như chúng ta biết đơn vị khối lượng là một phần rất phổ biến trong từ vựng tiếng Trung. Vậy chúng ta biết được những đơn vị khối lượng nào trong tiếng Trung. Ngoài kg ra bạn còn biết các đơn vị nào khác trong tiếng Trung. 1 g, 1 lạng, 1 tấn, 1 tạ trong tiếng Trung bạn có biết là gì không? Hãy cùng học tiếng Trung online cùng Nguyễn Hữu Dương giải đáp phần này nhé.

Slide1

Đơn vị khối lượng trong tiếng trung

Mời các bạn cùng xem video bên dưới đề có thể hiểu rõ hơn về đơn vị khối lượng tỏng tiếng Trung.

Xem video

1- 公斤 Gōngjīn: Cân VN
1 cân VN = 1kg

Slide2
2- 斤 jīn: Cân Trung Quốc
1 cân Trung Quốc = 0,5 kg

Slide3
3- 公担 Gōng dàn: tạ Việt Nam
1 tạ = 100kg担 dàn: tạ Trung Quốc
1 tạ Trung Quốc = 50kg VN

Slide4
吨 dūn: tấn
1 tấn = 1000kg

Slide5
两 Liang = lạng TQ
公两 Gōng liǎng = lạng VN
1 lạng VN = 2 lạng TQ=100g

Slide6
克 Kè = gram (g)
1kg = 1000g

Slide7
毫克 Háokè = mini gram (mg)
1g = 1000mg

Slide8
微克 Wēikè = Microgram (μg)
1mg = 1000 μg

Slide9
奈克 Nài kè = nanogram (ng)
纳克 Nà kè
1 μg = 1000 ng

Slide10
克拉 Kèlā = Carat (ct)
1克拉(ct)=0.2克(g)

Slide11
磅 Bàng = Pound (ib)
1 ib =0.45359237 kg
1 kg = 2.20462262 pound

Slide12
– Đăng ký SUBSCRIBE cho kênh mình nhé: https://goo.gl/SjktdW
– Facebook: https://goo.gl/Gwq9Z7
– Group facebook: https://goo.gl/DxWUKZ
– Fanpage: https://goo.gl/hK4ifu

Bộ bài giảng giáo trình hán ngữ và giáo trình hán ngữ nghe nói: https://tiengtrunghanoi.net/category/giao-trinh-han-ngu-bo-moi/