Thẻ: từ vựng HSK 4

HSK 4 – từ vựng và cách dùng từ phần 1-2


HSK 4 là chứng chỉ tiếng Trung vô cùng quan trọng, nó là dấu mốc ghi dấu trình độ tiếng Hán của bạn đã đạt đến mức trung, đủ để các trường đại học tại Trung Quốc tiếp nhận vào học. Nhưng cùng với đó, kỳ thi kiểm tra trình độ tiếng Trung cấp độ 4 lại khiến nhiều người không thể vượt qua được khi nó khác xa với HSK 3 từ số lượng từ vựng đến các cấu trúc ngữ pháp. Để luyện thi HSK 4 thì chúng ta sẽ cùng nhau đến với phần từ vựng trước tiên.

Từ vựng HSK 4 phần 1 và phần 2

Trong phần từ vựng HSK 4 này thì các bạn ngoài được biết đến 1200 từ vựng thì việc các cấu trúc ngữ pháp được đan xen với đó cũng là cái mà chúng ta được làm quen.

HSK 4 gồm 1200 từ vựng = 600 từ vựng mới + 600 từ vựng HSK 3 

HSK 3 gồm 600 từ vựng = 300 từ vựng mới + 300 từ vựng HSK 2

HSK 2 gồm 300 từ vựng = 150 từ vựng mới + 150 từ vựng HSK 1

HSK 4

Giờ đây chúng ta đến với từ vựng HSK 4

Mời các bạn xem video để có thể nắm được từ vựng HSK 4 nhé, chúng tôi chia thành các phần nhỏ để tránh việc các bạn nhìn thấy danh sách 600 từ vựng mới này sẽ bị “ngợp” và không biết bắt đầu từ đâu. Trong bài viết này tôi sẽ giới thiệu với các bạn 02 phần nhỏ.

Phần 1

 

Phần 2

 

Còn tiếp….

Các bạn đăng ký trên website hoặc kết bạn với chúng tôi thông qua facebook: Tịnh Hải hoặc Youtube: Học tiếng Trung cùng Nguyễn Hữu Dương để khi có bài viết mới sẽ thông báo đến các bạn ngay.